tứ bình

  1. tableau à quatre volets; quadriptyque.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tứ bình"

tứ bình
Bộ tranh tứ bình treo trên tường vẽ bốn cảnh mùa xuân, hạ, thu, đông.